Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH là giải pháp xử lý hơi ẩm phù hợp cho các hệ thống khí nén có lưu lượng lớn, đặc biệt tại những nhà máy và dây chuyền sản xuất hoạt động với cường độ cao. Với lưu lượng xử lý khoảng 14 Nm³/phút, thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu làm khô khí nén trước khi đưa vào hệ thống sử dụng.
Có thể kết hợp với máy nén khí trục vít từ 150HP trở xuống, tùy thuộc vào lưu lượng khí thực tế và điều kiện vận hành. Nhờ khả năng xử lý lưu lượng lớn, Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH phù hợp với nhà máy sản xuất, xưởng cơ khí quy mô lớn, ngành nhựa, bao bì, thực phẩm, dệt may và các dây chuyền có nhiều thiết bị sử dụng khí nén đồng thời.
Cùng Nghĩa Heniken tìm hiểu chi tiết về Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH qua bài viết dưới đây!

1. Thông số kỹ thuật Máy sấy khí Epsea EPS-140AH
- Thương hiệu: EPSEA
- Model: EPS-140AH
- Lưu lượng xử lý: 14,0Nm³/phút
- Áp lực làm việc: 0,6 – 1,0 MPa
- Điểm sương áp lực: 2 – 10°C
- Nhiệt độ vào: 10 – 60°C
- Nhiệt độ môi trường: 2 – 45°C
- Nguồn điện: 1 Pha / 220V / 50Hz
- Đường kính ống: R2-1/2
- Kích thước: 1240 × 650 × 1140 mm (ước tính)
- Trọng lượng: 217 kg
- Công suất định mức: 3,04 kW
- Bảo hành: 2 năm
2. So sánh sơ bộ giữa 2 dòng máy EPSEA EPS-110AH và EPS-140AH
Máy sấy khí EPSEA EPS-110AH
- Lưu lượng xử lý khoảng 11 Nm³/phút, phù hợp với các hệ thống khí nén quy mô lớn.
- Thích hợp kết hợp với máy nén khí trục vít từ 100HP trở xuống, tùy theo lưu lượng khí thực tế của hệ thống.
Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH
- Lưu lượng xử lý khoảng 14 Nm³/phút, lớn hơn EPS-110AH, đáp ứng nhu cầu khí nén cao hơn.
- Phù hợp kết hợp với máy nén khí trục vít từ 150HP trở xuống, tùy theo lưu lượng khí thực tế của hệ thống.
Nên lựa chọn EPSEA EPS-110AH hay EPSEA EPS-140AH?
Nếu doanh nghiệp sử dụng máy nén khí từ 100HP trở xuống, nhu cầu khí nén ở mức lớn nhưng chưa quá cao và hệ thống có số lượng thiết bị sử dụng khí ở mức vừa phải, Máy sấy khí EPSEA EPS-110AH là lựa chọn phù hợp. Với lưu lượng xử lý khoảng 11 Nm³/phút, máy đáp ứng tốt nhu cầu xử lý hơi ẩm cho các nhà máy, xưởng cơ khí và dây chuyền sản xuất quy mô lớn.
Ngược lại, nếu hệ thống sử dụng máy nén khí từ 150HP trở xuống, có nhiều thiết bị tiêu thụ khí nén cùng lúc hoặc dây chuyền hoạt động với cường độ cao, Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH sẽ phù hợp hơn. Với lưu lượng xử lý khoảng 14 Nm³/phút, máy cung cấp khả năng xử lý lớn hơn, đáp ứng tốt các hệ thống khí nén có nhu cầu lưu lượng cao và hoạt động liên tục.
| Tiêu chí | EPSEA EPS-110AH | EPSEA EPS-140AH |
| Lưu lượng xử lý | 11,0 Nm³/phút | 14,0 Nm³/phút |
| Trọng lượng | 200kg | 217kg |
| Kích thước | 1240 × 650 × 1140 mm | 1240 × 650 × 1140 mm |
3. Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH phù hợp với máy nén khí nào?
Với khả năng xử lý khoảng 14 Nm³/phút, EPS-140AH có thể được sử dụng cho các hệ thống máy nén khí có tổng lưu lượng tương ứng.
Một số nhóm máy có thể tham khảo:
- Máy nén khí trục vít 100HP.
- Máy nén khí trục vít 150HP.
- Hệ thống nhiều máy nén khí hoạt động song song có tổng lưu lượng tương đương.
Tuy nhiên, công suất HP chỉ mang tính tham khảo. Để lựa chọn chính xác, cần xác định lưu lượng khí đầu ra thực tế của máy nén trong điều kiện vận hành.
Cấu hình hệ thống tham khảo:
Máy nén khí → Bình tích khí → Bộ lọc khí → Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH → Bộ lọc tinh → Đường ống phân phối khí nén.
Tùy vào yêu cầu chất lượng khí của từng ngành, hệ thống có thể bổ sung các cấp lọc phù hợp.

4. Bảng thông số các dòng máy EPSEA EPS
| Tiêu chí | EPS-015AH | EPS-026AH | EPS-038AH | EPS-069AH | 7EPS-110AH | EPS-140AH |
| Lưu lượng xử lý | 1,5 Nm³/phút | 2.6 Nm³/phút | 3,8 Nm³/phút | 6,9 Nm³/phút | 11 Nm³/phút | 14 Nm³/phút |
| Áp lực làm việc | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa | 0,6 – 1,0 MPa |
| Điểm sương | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C | 2 – 10°C |
| Nhiệt độ đầu vào | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C | 10-60°C |
| Nhiệt độ môi trường | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C | 2 – 45°C |
| Nguồn điện | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 1 Pha / 220V / 50Hz | 3 Pha / 380V / 50Hz |
| Đường kính ống | R1 | R1 | R1-1/2 | R1-1/2 | R2 | R2-1/2 |
| Trọng lượng | 62kg | 69kg | 110kg | 134kg | 200kg | 217kg |
| Kích thước | 730 × 420 × 730 mm | 730 × 420 × 800 mm | 780 × 540 × 1010 mm | 1000 × 540 × 1010 mm | 1240 × 650 × 1140 mm | 1240 × 650 × 1140 mm |
| Công suất | 0,7 kW | 0,8 kW | 1,15 kW | 1,7 kW | 2,36 kW | 3,04 kW |
| Gas làm lạnh | R410A | R410A | R410A | R410A | R410A | R410A |
7. Các dòng máy sấy khí EPSEA EPS tại Nghĩa Heniken
- Máy sấy khí EPSEA EPS-015AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-026AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-038AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-069AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-110AH
- Máy sấy khí EPSEA EPS-140AH
8. Vì sao nên lựa chọn Nghĩa Heniken?
Máy sấy khí Epsea EPS-140AH là thiết bị được sử dụng để nén khí trong quá trình sản xuất với giá thành khá đắt đỏ. Vì vậy, việc lựa chọn đơn vị uy tín để cung cấp máy nén khí trục vít cần được bảo đảm về chất lượng và giá thành.
Công Ty TNHH XNK Thương Mại Và Dịch Vụ Nghĩa Heniken là đơn vị chuyên sản xuất và cung cấp máy sấy khí EPSEA tại Việt Nam. Với mỗi sản phẩm máy sấy khí ở Nghĩa Heniken đều được chứng nhận xuất xưởng, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp.
Ngoài ra, khi đặt hàng Máy sấy khí Epsea EPS-140AH tại Nghĩa Heniken bạn sẽ nhận được các ưu đãi sau:
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi ở nội thành Hà Nội và các tỉnh trong nước
- Bảo hành 24 tháng
- Hỗ trợ lắp đặt đối với khách hàng lần đầu vận hành hệ thống
- Hàng luôn có sẵn tại Hà Nội và Bình Dương
Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ theo:
- Hotline: 097.555.2404 hoặc 097.555.2404
- Địa chỉ: Nhà số 27, lô N3A tái định cư X2B, Yên Sở, Hoàng Mai, Hà Nội
- Xưởng sản xuất: Quốc lộ 3, Đồng Quýt, Sóc Sơn, Hà Nội
- Chi nhánh: 433 Nguyễn Trãi, Thuận An, Bình Dương.




















